Biểu mẫu 07-08 công khai CSVC-ĐNGV 14-15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải
Ngày gửi: 14h:57' 10-03-2015
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải
Ngày gửi: 14h:57' 10-03-2015
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, cuối học kỳ 1
Năm học 2014-2015
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
25/25
II
Loại phòng học
-
1
Phòng học kiên cố
25
-
2
Phòng học bán kiên cố
-
3
Phòng học tạm
-
4
Phòng học nhờ
-
III
Số điểm trường
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
15520 m2
19,4 m2/học sinh
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
1961 m2
2,45 m2/học sinh
VI
Tổng diện tích các phòng
1
Diện tích phòng học (m2)
1475.75 m2
2
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
3
Diện tích thư viện (m2)
36,45 m2
4
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5
Diện tích phòng khác (….)(m2)
6
Phòng họa
59,03 m2
7
Phòng nhạc
74,4 m2
8
Phòng Lab
74,4 m2
9
Phòng Anh văn ( 2 phòng x 59.03)=
118.06 m2
10
Phòng giáo viên (25,5 m2 x 3 phòng)=
76,5 m2
11
Phòng Y tế
28,03 m2
12
Phòng họp Hội đồng sư phạm
86,06 m2
13
Phòng Hiệu trưởng
18,23 m2
14
Phòng Phó Hiệu trưởng 1
28.03 m2
15
Phòng Phó Hiệu trưởng 2
28.03 m2
16
Phòng Hành chính
36,45 m2
17
Phòng truyền thống
36,45 m2
18
Phòng Thiết bị
54,68 m2
19
Phòng Đoàn -Đội
28,03 m2
20
Phòng Công đoàn
30,39 m2
21
Kho 1
11,9 m2
22
Kho 2
30,39 m2
23
Phòng Thường trực Bảo vệ
10.8 m2
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Khối lớp 1
6
6/6
2
Khối lớp 2
6
6/6
3
Khối lớp 3
5
5/5
4
Khối lớp 4
12
4/12
5
Khối lớp 5
8
4/8
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập và làm việc (Đơn vị tính: bộ)
Số học sinh/bộ
IX
Tổng số thiết bị
32/32
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
3
2
Cát xét
6
5
3
Đầu Video/đầu đĩa
4
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
32
32/32 gồm 25 phòng học, 04 phòng chức năng, 02 phòng ngoại ngữ, 01phòng họp Hội đồng
5
Máy vi tính phục vụ học tập đều được nối Internet
91 máy vi tính để bàn và 17 máy vi tinh xách tay.
74 máy/2 phòng Tin học và 8 máy/ 8 phòng học và 9 máy vi tính phục vụ công tác quản lý; 17 máy tính xách tay phục vụ giảng dạy và làm việc.
6
Máy vi tính phục vụ quản lý đều được nối Internet
91
7
Số máy in
8
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
84 m2
XI
Nhà ăn
300 m2
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
XIII
Khu nội trú
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, cuối học kỳ 1
Năm học 2014-2015
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
25/25
II
Loại phòng học
-
1
Phòng học kiên cố
25
-
2
Phòng học bán kiên cố
-
3
Phòng học tạm
-
4
Phòng học nhờ
-
III
Số điểm trường
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
15520 m2
19,4 m2/học sinh
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
1961 m2
2,45 m2/học sinh
VI
Tổng diện tích các phòng
1
Diện tích phòng học (m2)
1475.75 m2
2
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
3
Diện tích thư viện (m2)
36,45 m2
4
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5
Diện tích phòng khác (….)(m2)
6
Phòng họa
59,03 m2
7
Phòng nhạc
74,4 m2
8
Phòng Lab
74,4 m2
9
Phòng Anh văn ( 2 phòng x 59.03)=
118.06 m2
10
Phòng giáo viên (25,5 m2 x 3 phòng)=
76,5 m2
11
Phòng Y tế
28,03 m2
12
Phòng họp Hội đồng sư phạm
86,06 m2
13
Phòng Hiệu trưởng
18,23 m2
14
Phòng Phó Hiệu trưởng 1
28.03 m2
15
Phòng Phó Hiệu trưởng 2
28.03 m2
16
Phòng Hành chính
36,45 m2
17
Phòng truyền thống
36,45 m2
18
Phòng Thiết bị
54,68 m2
19
Phòng Đoàn -Đội
28,03 m2
20
Phòng Công đoàn
30,39 m2
21
Kho 1
11,9 m2
22
Kho 2
30,39 m2
23
Phòng Thường trực Bảo vệ
10.8 m2
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Khối lớp 1
6
6/6
2
Khối lớp 2
6
6/6
3
Khối lớp 3
5
5/5
4
Khối lớp 4
12
4/12
5
Khối lớp 5
8
4/8
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập và làm việc (Đơn vị tính: bộ)
Số học sinh/bộ
IX
Tổng số thiết bị
32/32
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
3
2
Cát xét
6
5
3
Đầu Video/đầu đĩa
4
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
32
32/32 gồm 25 phòng học, 04 phòng chức năng, 02 phòng ngoại ngữ, 01phòng họp Hội đồng
5
Máy vi tính phục vụ học tập đều được nối Internet
91 máy vi tính để bàn và 17 máy vi tinh xách tay.
74 máy/2 phòng Tin học và 8 máy/ 8 phòng học và 9 máy vi tính phục vụ công tác quản lý; 17 máy tính xách tay phục vụ giảng dạy và làm việc.
6
Máy vi tính phục vụ quản lý đều được nối Internet
91
7
Số máy in
8
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
84 m2
XI
Nhà ăn
300 m2
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
XIII
Khu nội trú
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
 






Các ý kiến mới nhất