Đồng hồ

Cảnh đẹp việt nam

Từ điển Anh - Việt

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Công Cụ Tìm Kiếm

Các ý kiến mới nhất

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ I năm học 2014 - 2015

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải
Ngày gửi: 15h:01' 10-03-2015
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD-ĐT TÂN UYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ


THÔNG BáO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối học kỳ I
năm học 2014 - 2015
Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp




Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

I
Tổng số học sinh
863
218
199
151
153
142

II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
863
218
199
151
153
142

III
Số học sinh chia theo hạnh kiểm







1
Năng lực:
863
218
199
151
153
142


Đạt (Đ)
(tỷ lệ so với tổng số)

218-100%
199-100%
151-100%
153-100%
142-100%


Chưa đạt (CĐ)
(tỷ lệ so với tổng số)







2
Phẩm chất
863
218
199
151
153
142


Đạt (Đ)
(tỷ lệ so với tổng số)

218-100%
199-100%
151-100%
153-100%
142-100%


Chưa đạt (CĐ)
(tỷ lệ so với tổng số)







IV
Số học sinh chia theo học lực







1
Tiếng Việt
863
218
199
151
153
142

a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)

209-95,9%
183-92,0%
145-96,0%
147-96,1%
141-99,3%

b
Chưa Hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)

9-4,1%
16-8,0%
6-4,0%
6-3,9%
1-0,7%

2
Toán
863
218
199
151
153
142

a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)

211-96,8%
198-99,5%
145-96,0%
145-94,8%
136-95,8%

b
Chưa Hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)

7-3,2%
1-0,5%
6-4,0%
8-5,2%
6-4,2%

3
Khoa học
863
218
199
151
153
142

a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)




153-100%
139-97,9%

b
Chưa hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)





3-2,1%

4
Lịch sử và Địa lí




153
142

a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)




147-96,1%
140-98,6%

b
Chưa Hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)




6-3,9%
2-1,4%


5
Tiếng nước ngoài (Tiếng Anh)


199
151
153
142

a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)


197-99,0%
150-99,3%
146-95,4%
141-99,3%

b
Chưa Hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)


2-1,0%
1-0,7%
7-4,6%
1-0,7%

6
Tiếng dân tộc







a
Hoàn thành (HT)
(tỷ lệ so với tổng số)







b
Chưa Hoàn thành (CHT)
(tỷ lệ so với tổng số)







7
Tin học



151
153
142

a
Hoàn thành (HT)
 
Gửi ý kiến

nguoicondatvo
nguoicondatvo
nguoicondatvo
nguoicondatvo
Chào Mừng Quý Thầy Cô và Các Bạn Đến Với Website Trường Tiểu Học Bình Mỹ